遠行

yuǎn xíng viễn hành

Hán Việt: viễn hành · Pinyin: yuǎn xíng

Tổng quan

một chuyến đi dài | xa nhà

Cấu tạo: (viễn) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chuyến đi dài | xa nhà
  • Cihui viễn hành viễn hành ☆Đi xa. Cuộc đi xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出遠門。《三國演義》第一九回:「本欲相隨使君,因老母在堂,未敢遠行。」《儒林外史》第一回:「王冕不曾遠行,即時走了來家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出远门; 犹远播。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.出远门。 2.犹远播。

Eng

  • CC-CEDICT a long journey|far from home
  • Cihui a long journey; far from home

ja

  • JMdict going afar|dying|death