遠見
viễn kiến
Hán Việt: viễn kiến · Pinyin: yuǎn jiàn
Tổng quan
nhìn xa | trí tuệ | tầm nhìn
Nghĩa
Việt
- Cihui nhìn xa | trí tuệ | tầm nhìn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高遠的見識。《三國演義》第二九回:「為今之計,須求高明遠見之人為輔,然後江東可定也。」《儒林外史》第一回:「大王高明遠見的,不消鄉民多說。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见识深远; 远大的目光。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见识深远。 2.远大的目光。
Eng
- CC-CEDICT foresight|discernment|vision
- Cihui foresight; discernment; vision
ja
- JMdict looking into distance|watchtower|distant view