遠赴
viễn phó
Hán Việt: viễn phó · Pinyin: yuǎn fù
Tổng quan
đi đến (nơi xa)
Nghĩa
Việt
- Cihui đi đến (nơi xa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大老遠的前往某地。如:「姊姊決定遠赴英國求學。」
Eng
- CC-CEDICT to travel to (a distant place)
- Cihui to travel to (a distant place)