遠路

yuǎn lù viễn lộ

Hán Việt: viễn lộ · Pinyin: yuǎn lù

Tổng quan

đường xa

Cấu tạo: (viễn) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường xa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長途、遙遠的路程。《文選.蘇武.詩四首之四》:「征夫懷遠路,遊子戀故鄉。」《紅樓夢》第一六回:「正值鳳姐近日多事之時,無片刻閒暇之工,見賈璉遠路歸來,少不得撥冗接待。」

Eng

  • Cihui 遠路 uǎnlù n. 1. a long way; long distance 2. roundabout way M:¹tiáo

ja

  • JMdict long way|great distance