遠遊
viễn du
Hán Việt: viễn du · Pinyin: yuǎn yóu
Tổng quan
đi du lịch xa | phương xa phiêu bạt
Nghĩa
Việt
- Cihui đi du lịch xa | phương xa phiêu bạt
- Cihui viễn du viễn du ☆Đi chơi xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.到遠處旅遊。《論語.里仁》:「父母在,不遠遊,遊必有方。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「奈吾師遠遊,急切未來。」 2.《楚辭》的篇名。王逸以為屈原所作,託意與仙人遠遊山川,無所不到;後世懷疑非屈原之作。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"远游"。 2.谓到远方游历。 3.见"远游冠"。 4.见"远游履"。
Eng
- CC-CEDICT to travel far|distant wanderings
- Cihui to travel far; distant wanderings