遣戍

qiǎn shùkhiển thú

Hán Việt: khiển thú · Pinyin: qiǎn shù

Tổng quan

Đuổi ra biên giới làm lính. Một hình phạt thời xưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧时谓放逐罪人至边地﹑军台戍守。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

放逐犯人至邊境戍守。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「發諸嘗逋亡人、贅婿、賈人略取陸梁地,為桂林、象郡、南海,以適遣戍。」

Cấu tạo: 遣 (khiển) + 戍 (thú)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đày đi biên ải
  • Biên soạn 遣戍 iǎnshù v. <wr.> exile prisoners to the frontier

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放逐犯人至邊境戍守。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「發諸嘗逋亡人、贅婿、賈人略取陸梁地,為桂林、象郡、南海,以適遣戍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时谓放逐罪人至边地﹑军台戍守。

Eng

  • Cihui 遣戍 iǎnshù v. <wr.> exile prisoners to the frontier

Từ liên quan

Gần nghĩa

戍卒 · 戍守 · 戍角 · 戍边 · 戍陀 · 遣使 · 遣俘 · 遣刑