遣戍
khiển thú
Hán Việt: khiển thú · Pinyin: qiǎn shù
Tổng quan
uổi ra biên giới làm lính. Một hình phạt thời xưa. khiển thú khiển thú ☆Đuổi ra biên giới làm lính. Một hình phạt thời xưa.
Nghĩa
Việt
- Cihui uổi ra biên giới làm lính. Một hình phạt thời xưa. khiển thú khiển thú ☆Đuổi ra biên giới làm lính. Một hình phạt thời xưa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放逐犯人至邊境戍守。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「發諸嘗逋亡人、贅婿、賈人略取陸梁地,為桂林、象郡、南海,以適遣戍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时谓放逐罪人至边地﹑军台戍守。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时谓放逐罪人至边地﹑军台戍守。
Eng
- Cihui 遣戍 iǎnshù v. <wr.> exile prisoners to the frontier