遣蝗

khiển hoàng

Hán Việt: khiển hoàng

Tổng quan

KHIỂN HOÀNG Tục ngữ. Cầu nguyện để trừ (khiển) nạn châu chấu (hoàng), khiến cho ngũ cốc trúng mùa. Điều Kì Đảo trong STBTTQ q.1 ghi: 由是謹發誠心,啟建遣蝗道場,每日命僧諷誦經咒。 Do đó chỉ phát tâm thành lập đạo tràng Khiể

Cấu tạo: 遣 (khiển) + 蝗 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ KHIỂN HOÀNG Tục ngữ. Cầu nguyện để trừ (khiển) nạn châu chấu (hoàng), khiến cho ngũ cốc trúng mùa. Điều Kì Đảo trong STBTTQ q.1 ghi: 由是謹發誠心,啟建遣蝗道場,每日命僧諷誦經咒。 Do đó chỉ phát tâm thành lập đạo tràng Khiển hoàng, mỗi ngày phái chư tăng đọc tụng kinh chú

other

  • Nguồn khác Cầu nguyện để trừ (khiển) nạn châu chấu (hoàng), khiến cho ngũ cốc trúng mùa
  • Nguồn khác Điều Kì Đảo trong STBTTQ q
  • Nguồn khác 1 ghi: 由是謹發誠心,啟建遣蝗道場,每日命僧諷誦經咒。 Do đó chỉ phát tâm thành lập đạo tràng Khiển hoàng, mỗi ngày phái chư tăng đọc tụng kinh chú

Từ liên quan

Gần nghĩa

蝗灾 · 蝗科 · 蝗虫 · 蝗蝻 · 蝗鶯 · 遣使 · 遣俘 · 遣刑