遨遊
ngao du
Hán Việt: ngao du · Pinyin: áo yóu
Tổng quan
du lịch | đi tham quan | đi lang thang
Nghĩa
Việt
- Cihui du lịch | đi tham quan | đi lang thang
- Cihui ngao du ngao du ☆Dạo chơi nơi này nơi khác. »Ngao du sơn thuỷ, đuề huề gió trăng« (Nhị độ mai).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.逍遙自在的嬉戲遊玩。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「挾飛仙以遨遊,抱明月而長終。」也作「遨嬉」。 2.奔走周旋。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「卿遨遊二帝間,今見卿,使人大慚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漫游;游历:~世界|~太空。
Eng
- CC-CEDICT to travel; to go on a tour; to roam
- Cihui to travel; to go on a tour; to roam