遨游

áo yóungao du

Hán Việt: ngao du · Pinyin: áo yóu

Tổng quan

rong chơi; ngao du; lang thang; dạo bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

漫游; 游历:~世界, ~太空。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.逍遙自在的嬉戲遊玩。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「挾飛仙以遨遊,抱明月而長終。」也作「遨嬉」。 2.奔走周旋。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「卿遨遊二帝間,今見卿,使人大慚。」

Cấu tạo: 遨 (ngao) + 遊 (du)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.逍遙自在的嬉戲遊玩。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「挾飛仙以遨遊,抱明月而長終。」也作「遨嬉」。 2.奔走周旋。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「卿遨遊二帝間,今見卿,使人大慚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 漫游; 游历:~世界, ~太空。

Eng

  • Cihui to travel; to go on a tour; to roam

other

  • Nguồn khác Dạo chơi nơi này nơi khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

翱翔