遨

áongaoNôm ngao

Hán Việt: ngao · Pinyin: áo · Nôm: ngao

Tổng quan

Đi chơi ung dung không câu thúc gì. Như ngao du [遨遊] rong chơi

遨游 · 遨翔 · 遨遊 · 遨嬉 · 遨戲 · 遨放 · 遨曹 · 遨樂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyináo
Hán Việtngao
Âm Nômngao
Quảng Đôngngou4
Mân Namgô
Nhật BảnASOBU
Hàn Quốc오
Chú âmㄠˊ
Hán ngữ Trung cổngau
Phản thiết五勞切
Thanh mẫu疑
Vận豪
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đi chơi ung dung không câu thúc gì. Như ngao du [遨遊] rong chơi

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ngao ngao du [Eng: wander about for pleasure]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 遊玩。《後漢書.卷一一.劉盆子傳》:「(劉盆子)乘軒車大馬,……而猶從牧兒遨。」《新五代史.卷六三.十國世家.前蜀世家》:「蜀人富而喜遨,當王氏晚年,俗競為小帽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遨〈动〉 (形声。从辵,敖声。辵,甲骨文象人足在路上行走,后演为走之旁。本义遨游; 游遨) 同本义。同敖” 从庐遨兮栖迟。--《楚辞·疾世》 犹从牧儿遨。--《后汉书·刘盆子传》 博鸡者遨于市。--高启《书博鸡者事》 又如遨乐(游乐); 遨逸(遨游放逸) 遨游 远游; 漫游 人造卫星遨游太空 遨áo 出?

Eng

  • CC-CEDICT to make an excursion; to ramble; to travel

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】五勞切【集韻】【韻會】【正韻】牛刀切,𠀤音敖。【玉篇】遨遊也。【後漢·劉盆子傳】乗鮮車大馬,赤屛泥絳襜絡,而猶從牧兒遨。【梁鴻傳】聊逍遙兮遨嬉。 又【廣韻】亦作敖。【詩·邶風】以敖以遊。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨗯