適任

thích nhâm

Hán Việt: thích nhâm

Tổng quan

tính đủ tư cách, tính thích hợp, tính có thể chọn được

Cấu tạo: (thích) + (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính đủ tư cách, tính thích hợp, tính có thể chọn được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能夠勝任。如:「以他過人的膽識,一定可以適任此職。」

Eng

  • Cihui 適任 hìrèn v. be suitable for a position

ja

  • JMdict competent|suitable|qualified