適來

shì lái thích lai

Hán Việt: thích lai · Pinyin: shì lái

Tổng quan

Cấu tạo: (thích) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THÍCH LAI Vừa rồi, ban nãy. MGNL q. 2 ghi: 又問第三人。適來兩箇敗闕了也。爾堪作箇什麼。僧擬議。師便喝。 Lại hỏi người thứ ba: Hai người vừa rồi bị thua rồi, còn ngươi kham làm gì nữa? Tăng do dự, sư liền hét."

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛才、方才。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「適來叫出來看郡王轎子的人,是令愛麼?」《醒世恆言.卷三五.徐老僕義憤成家》:「清官也斷不得家務事,適來許多親鄰,都不開口。」