遭劫
tao kiếp
Hán Việt: tao kiếp · Pinyin: zāo jié
Tổng quan
gặp nạn: bị nạn
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp nạn: bị nạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭遇劫難。《紅樓夢》第四九回:「今日蘆雪庵遭劫,生生被雲丫頭作踐了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遇到灾难洪水泛滥,家乡遭劫。
Eng
- Cihui 遭劫 āojié* v.o. meet with catastrophe