遭拒
tao cự
Hán Việt: tao cự · Pinyin: zāo jù
Tổng quan
bị từ chối (ví dụ: visa) | bị từ chối đơn xin
Nghĩa
Việt
- Cihui bị từ chối (ví dụ: visa) | bị từ chối đơn xin
Eng
- CC-CEDICT to meet with a refusal (e.g. visa)|to have an application rejected
- Cihui to meet with a refusal (e.g. visa); to have an application rejected