遭瘟

zāo wēn tao ôn

Hán Việt: tao ôn · Pinyin: zāo wēn

Tổng quan

chịu bệnh dịch | chịu đựng bất hạnh | đúng là tai ương!

Cấu tạo: (tao) + (ôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu bệnh dịch | chịu đựng bất hạnh | đúng là tai ương!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遇上瘟疫神。指遭遇禍害、倒楣。《西遊記》第三二回:「把老豬圍倒,拿家去宰了,醃著過年,這個卻不就遭瘟了?」《金瓶梅》第一回:「你看我家那身不滿尺的丁樹,三分似人,七分似鬼。奴那世裡遭瘟,直到如今!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 方言。遭受瘟疫; 遭受祸害,倒霉; 詈语。犹该死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。遭受瘟疫。 2.遭受祸害,倒霉。 3.詈语。犹该死。

Eng

  • CC-CEDICT to suffer from a plague|to endure a misfortune|a plague on him!
  • Cihui to suffer from a plague; to endure a misfortune; a plague on him!