遭際

zāo jì tao tế

Hán Việt: tao tế · Pinyin: zāo jì

Tổng quan

cảnh ngộ: trải qua/từng trải/gặp phải/vấp phải

Cấu tạo: (tao) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh ngộ: trải qua/từng trải/gặp phải/vấp phải

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经历生平遭际实堪伤|拜伏膝下,直陈遭际; 际遇比之前贤,实为遭际|遭际晚了十年; 遇到;碰到遭际不幸。
  • Tân Hoa Tự Điển ①经历生平遭际实堪伤|拜伏膝下,直陈遭际。②际遇比之前贤,实为遭际|遭际晚了十年。③遇到;碰到遭际不幸。

Eng

  • Cihui 遭際 āojì n. circumstances; lot ◆v. meet with; encounter