遭際

zāo jì tao tế

Hán Việt: tao tế · Pinyin: zāo jì

Tổng quan

cảnh ngộ: trải qua/từng trải/gặp phải/vấp phải

Cấu tạo: (tao) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảnh ngộ: trải qua/từng trải/gặp phải/vấp phải
  • Cihui 1. cảnh ngộ; trải qua; từng trải。境遇;經歷。 2. gặp phải; vấp phải。遭遇1.。 遭際艱危 gặp gian nguy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.碰上、遇上。《儒林外史》第二七回:「我這幾年,虧遭際了這位姬大人,賓主相得。」 2.境遇、際遇。《初刻拍案驚奇》卷一六:「我有二句詩,是君終身遭際,君切記之!」《儒林外史》第一○回:「就如老世兄這樣屈尊好士,也算這位楊兄一生第一個好遭際了。」 3.比喻賢臣明君的遇合。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「我今日遭際御前,爭得氣再來清湖河下尋間屋兒開個碾玉鋪,須不怕你們撞見。」

Eng

  • Cihui 遭際 āojì n. circumstances; lot ◆v. meet with; encounter