遭難

zāo nàn tao nan

Hán Việt: tao nan · Pinyin: zāo nàn

Tổng quan

gặp nạn

Cấu tạo: (tao) + (nan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp nạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遭遇災難。《淮南子.人間》:「凡有道者,應卒而不乏,遭難而能免。」《薛仁貴征遼事略》:「勿為私隙,陛下起兵征遼,軍民遭難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遭遇灾难;遇难。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遭遇灾难;遇难。

Eng

  • CC-CEDICT to run into misfortune
  • Cihui to run into misfortune

ja

  • JMdict (meeting with) disaster|(having an) accident|mishap|shipwreck|distress