遮丑

zhē chǒugià xú

Hán Việt: già xú · Pinyin: zhē chǒu

Tổng quan

giấu giếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用言语或行动遮掩缺点﹑错误或不足之处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.遮蔽醜陋。如:「有些人頭髮太亂,戴帽子是為了遮醜。」 2.掩飾不名譽的事情。如:「對於這個食安事件,公司負責人坦誠處理,不遮醜,不護短,終於獲得社會大眾的諒解。」

Cấu tạo: 遮 (già) + 醜 (xú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che đậy: giấu giếm
  • Biên soạn 遮醜 hēchǒu v.o. conceal (shame/etc.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用言语或行动遮掩缺点﹑错误或不足之处。

Eng

  • Cihui 遮醜 hēchǒu v.o. conceal (shame/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

丑事 · 丑兒 · 丑剧 · 丑化 · 丑史 · 丑名 · 丑妇 · 丑婆