遮擋

zhē dǎng già đáng

Hán Việt: già đáng · Pinyin: zhē dǎng

Tổng quan

che chắn | che khỏi

Cấu tạo: (già) + (đáng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che chắn | che khỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遮蔽阻擋。如:「在窗戶上裝窗簾,可遮擋刺眼的陽光。」《說岳全傳》第四四回:「金人多詐,恐怕他一面來與我攻戰,一面過江,使我兩個遮擋不住。」 2.指可供掩護、抵擋的物品。如:「他站在太陽下,頭頂上毫無遮擋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阻挡;遮蔽; 指可以遮蔽拦挡的东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.阻挡;遮蔽。 2.指可以遮蔽拦挡的东西。

Eng

  • CC-CEDICT to shelter|to shelter from
  • Cihui to shelter; to shelter from