遮攔

zhē lángià lan

Hán Việt: già lan · Pinyin: zhē lán

Tổng quan

già lan: ngăn cản/ngăn giữ/ngăn/cản

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"遮阑"。亦作"遮兰"。亦作"遮栏"。 2.犹阻拦。 3.阻挡; 抵御。 4.遮蔽; 遮盖。 5.遮护; 庇护。 6.排遣。 7.遮蔽物; 拦阻物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

阻擋。如:「口沒遮攔」。《三國演義》第五回:「呂布架隔遮攔不定,看著玄德面上,虛刺一戟,玄德急閃。」也作「遮護」。

Cấu tạo: 遮 (già) + 攔 (lan)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 遮攔 hēlán v. block; impede

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻擋。如:「口沒遮攔」。《三國演義》第五回:「呂布架隔遮攔不定,看著玄德面上,虛刺一戟,玄德急閃。」也作「遮護」。

Eng

  • Cihui 遮攔 hēlán v. block; impede

other

  • Nguồn khác Ngăn chặn. Ngăn lại

Từ liên quan

Gần nghĩa

攔住 · 拦击 · 攔劫 · 攔截 · 拦挡 · 攔櫃 · 攔檢 · 攔網