遮架
già giá
Hán Việt: già giá · Pinyin: zhē jià
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抵擋。《三國演義》第一五回:「策把戟來刺慈,慈把兜鍪遮架。」《西遊記》第二六回:「他身無寸鐵,只是把個麈尾遮架。我兄弟這等三般兵器,莫想打得著。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 招架;抵挡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.招架;抵挡。
Eng
- Cihui 遮架 hējià v. defend; fend off