遮篷
già bồng
Hán Việt: già bồng · Pinyin: zhē péng
Tổng quan
màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường), vòm, (kiến trúc) mái che, vòm kính che buồng lái (máy bay), (hàng không) tán dù, trên trái đất này, trên thế gian này, nhưng mà nó muốn cái gì mới được chứ?, che bằng màn, che bằng trướng
Nghĩa
Việt
- Cihui màn trướng (treo trên bàn thờ, trước giường), vòm, (kiến trúc) mái che, vòm kính che buồng lái (máy bay), (hàng không) tán dù, trên trái đất này, trên thế gian này, nhưng mà nó muốn cái gì mới được chứ?, che bằng màn, che bằng trướng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指遮蔽日光﹑风雨的设备。一般用竹木﹑苇席或帆布等制成。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指遮蔽日光﹑风雨的设备。一般用竹木﹑苇席或帆布等制成。
Eng
- Cihui 遮篷 hēpéng* n. awning