遮羞

zhē xiū già tu

Hán Việt: già tu · Pinyin: zhē xiū

Tổng quan

che đậy xấu hổ | bưng bít vụ bê bối

Cấu tạo: (già) + (tu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che đậy xấu hổ | bưng bít vụ bê bối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把不宜讓人看見的部分蓋住。《老殘遊記二編》第三回:「你買的帳幔,給別人遮羞;你買的被褥,給人家蓋。」 2.掩飾丟臉的事,或補償別人所受的羞辱。如:「那小女孩擦口紅,看到大家都在笑,她趕緊把手帕蓋在臉上遮羞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用言语或行动遮掩羞耻﹑尴尬的景况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用言语或行动遮掩羞耻﹑尴尬的景况。

Eng

  • CC-CEDICT to cover up one's embarrassment|to hush up a scandal
  • Cihui to cover up one's embarrassment; to hush up a scandal