遮護

zhē hù già hộ

Hán Việt: già hộ · Pinyin: zhē hù

Tổng quan

Cấu tạo: (già) + (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui he chở. già hộ già hộ ☆Che chở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.阻擋。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第三出》:「愛花心,須仗托,闌杆遮護。」也作「遮攔」。 2.庇護。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第三三出》:「怕它張協相拋棄,望聖手遮護奴到京。」《水滸傳》第四二回:「我今番走了死路,望陰靈遮護則個!神明庇佑!」

Eng

  • Cihui 遮護 hēhù v. protect