遮道

zhē dào già đạo

Hán Việt: già đạo · Pinyin: zhē dào

Tổng quan

Cấu tạo: (già) + (đạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擋在道路中間。《史記.卷四八.陳涉世家》:「陳王出,遮道而呼涉。陳王聞之,乃召見,載與俱歸。」《三國演義》第六回:「始皇巡狩至華陰,有人持璽遮道,與從者曰:『持此還祖龍。』言訖不見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹拦路。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹拦路。

Eng

  • Cihui 遮道 hēdào v.o. block the way