遮遮掩掩

zhē zhē yǎn yǎn già già yểm yểm

Hán Việt: già già yểm yểm · Pinyin: zhē zhē yǎn yǎn

Tổng quan

bí mật | cố gắng che đậy (thành ngữ)

Cấu tạo: (già) + (già) + (yểm) + (yểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bí mật | cố gắng che đậy (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因害羞或為躲避他人而閃避躲藏的樣子。《通俗常言疏證.婦女.遮遮掩掩》引《巧團圓》劇:「你看他遮遮掩掩,欲進不進,分明要待我呼喚,方纔近身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指要隐瞒某种真相而行为不爽利。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.躲藏,隐藏。

Eng

  • CC-CEDICT to be secretive; to try to cover up (idiom)
  • Cihui to be secretive; to try to cover up (idiom)