遯世

độn thế

Hán Việt: độn thế

Tổng quan

ánh đời. Ở ẩn. độn thế độn thế ☆Lánh đời. Ở ẩn.

Cấu tạo: (độn) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh đời. Ở ẩn. độn thế độn thế ☆Lánh đời. Ở ẩn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逃離人世,獨自隱居。《易經.乾卦》:「不成乎名,遯世無悶。」《老殘遊記》第六回:「若真有點濟世之才,竟自遯世,豈不辜負天地生才之心嗎?」