dùn độn

Hán Việt: độn · Pinyin: dùn

Tổng quan

biến thể của 遁[dun4]

遯世 · 遯土 · 遯庵 · 遯心 · 遯庵文集 · 冥遯 · 吏遯 · 嘉遯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindùn
Hán Việtđộn
Quảng Đôngdeon6
Nhật BảnNOGARERU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄚˊ
Hán ngữ Trung cổduonh
Baxter-Sagartlˤu[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổlˤu[n]ʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trốn. Cùng nghĩa với chữ {độn} [遁]. Nguyễn Du [阮攸] : {Độn cuồng quân tử các toàn thân} [遯狂君子各全身] (Tỷ can mộ [比干墓]) Bậc quân tử phải đi trốn hoặc giả điên để khỏi bị giết. Lừa dối.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm độn độn thổ [Eng: to vanish under ground]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 《易經》卦名。六十四卦之一。艮(☶)下乾(☰)上,表隱退之象。 [動] 逃。同「遁」。如:「遯走」、「遯跡山林」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遯dá ⒈達”的讹字。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 遁[dun4]

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【集韻】遁本字。【易·遯卦】天下有山遯,君子以遠小人,不惡而嚴。【書·微子】我不顧行遯。 又【韻會】水名。夜郞縣有遯水。餘詳前遁字註。

Thuyết Văn

逃也。 从辵。豚聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鄭注周易曰。遯者、逃去之名。 徒困切。十三部。

【遯】(rộn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 豚 (đồn) Phiên thiết: 徒困切 → đồ + khốn Nghĩa: 逃 vậy。 từ 辵。豚 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 遁 · 踲 · 𦟥 · 𨔡 · 𨔵 · 𨘭 · 𨙆 · 踲 · 遁 · 遁