遯心

độn tâm

Hán Việt: độn tâm

Tổng quan

òng muốn trốn tránh cuộc đời. độn tâm độn tâm ☆Lòng muốn trốn tránh cuộc đời.

Cấu tạo: (độn) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui òng muốn trốn tránh cuộc đời. độn tâm độn tâm ☆Lòng muốn trốn tránh cuộc đời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僥倖逃避的心理。《禮記.緇衣》:「教之以政,齊之以刑,則民有遯心。」