迟回

trì hồi

Hán Việt: trì hồi

Tổng quan

TRÌ HỒI Trì độn; Chậm chạp. Tiết Phụng Hoàng Tùng Thâm Thiền sư trong NĐHN q.8 ghi: 學人根思遲回、方便門中乞師傍瞥 Học nhân căn tính chậm chạp, trong môn phương tiện thỉnh sư chỉ dạy thêm.

Cấu tạo: (trì) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRÌ HỒI Trì độn; Chậm chạp. Tiết Phụng Hoàng Tùng Thâm Thiền sư trong NĐHN q.8 ghi: 學人根思遲回、方便門中乞師傍瞥 Học nhân căn tính chậm chạp, trong môn phương tiện thỉnh sư chỉ dạy thêm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶豫不定。《後漢書.卷四二.光武十王傳.東海恭王彊傳》:「數因左右及諸王陳其懇誠,願備蕃國。光武不忍,遲回者數歲,乃許焉。」也作「遲迴」。