遲留
trì lưu
Hán Việt: trì lưu · Pinyin: chí liú
Tổng quan
1.停留; 逗留。
逗留。唐.韓愈〈別知賦〉:「倚郭郛而掩涕,空盡日以遲留。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nán lại
- Biên soạn 遲留 híliú v. linger on; stay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逗留。唐.韓愈〈別知賦〉:「倚郭郛而掩涕,空盡日以遲留。」
Eng
- Cihui 遲留 híliú v. linger on; stay