遵辦
tuân bạn
Hán Việt: tuân bạn · Pinyin: zūn bàn
Tổng quan
xử lý theo (quy định)
Nghĩa
Việt
- Cihui xử lý theo (quy định)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遵照辦理。如:「王先生對太太的吩咐,半開玩笑的說:『是!一切遵辦!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遵照办理。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遵照办理。
Eng
- CC-CEDICT to handle in accordance with (the rules)
- Cihui to handle in accordance with (the rules)