遷寂

qiān jì thiên tịch

Hán Việt: thiên tịch · Pinyin: qiān jì

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIÊN TỊCH (Thiền sư) mất, chết. TMVK ghi: 暨明安遷寂。遺囑云。瘞全身十年無難。當爲大陽山打供。 Đến khi Minh An mất, di chúc rằng: Toàn thân được chôn kín trong mười năm không bị nạn gì, sẽ được Đại Dương sơn cung phụng.