遷怒
thiên nộ
Hán Việt: thiên nộ · Pinyin: qiān nù
Tổng quan
trút giận lên người không đáng chịu
Nghĩa
Việt
- Cihui trút giận lên người không đáng chịu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把怒氣發洩在不相干的人、事、物上。《論語.雍也》:「不遷怒,不貳過。」《紅樓夢》第五九回:「凡見了這一干人,心中又畏又讓,未免又氣又恨,亦且遷怒於眾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓把对甲的怒气发泄到乙身上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓把对甲的怒气发泄到乙身上。
Eng
- CC-CEDICT to take one's anger out on sb (who does not deserve it)
- Cihui to take one's anger out on sb (who does not deserve it)