遷次

qiān cì thiên thứ

Hán Việt: thiên thứ · Pinyin: qiān cì

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (thứ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.簡陋、狼狽的樣子。唐.杜甫〈王十五司馬弟出郭相訪兼遺營茅堂貲〉詩:「客裡何遷次,江邊正寂寥。」 2.倉卒、造次。唐.白居易〈感秋詠意〉詩:「炎涼遷次速如飛,又脫生衣著熟衣。」

Eng

  • Cihui 遷次 iāncì n. 1. change of lodgings on a journey 2. promotion to higher rank 3. change of season