遷神

qiān shén thiên thần

Hán Việt: thiên thần · Pinyin: qiān shén

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIÊN THẦN (Thiền sư) chết, mất. Chương Kính Sơn Hồng Nhân Thiền sư trong CĐTĐL q. 11 ghi: 咸通六年上徑山。明年本師遷神。眾請繼躅爲徑山第三世。 Niên hiệu Hàm Thông thứ 6 (379) sư lên Kính Sơn. Năm sau, bản sư mất, chúng thỉnh sư tiếp trụ trì Kính Sơn, đời thứ ba.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遷移神主牌位。《文選.潘岳.寡婦賦》:「痛存亡之殊制兮,將遷神而安厝。」