遷神
thiên thần
Hán Việt: thiên thần · Pinyin: qiān shén
Tổng quan
1.迁移灵柩或遗体。 2.指僧人逝世。
遷移神主牌位。《文選.潘岳.寡婦賦》:「痛存亡之殊制兮,將遷神而安厝。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遷移神主牌位。《文選.潘岳.寡婦賦》:「痛存亡之殊制兮,將遷神而安厝。」
other
- Nguồn khác (Thiền sư) chết, mất
- Nguồn khác Chương Kính Sơn Hồng Nhân Thiền sư trong CĐTĐL q
- Nguồn khác 11 ghi: 咸通六年上徑山。明年本師遷神。眾請繼躅爲徑山第三世。 Niên hiệu Hàm Thông thứ 6 (379) sư lên Kính Sơn
- Nguồn khác Năm sau, bản sư mất, chúng thỉnh sư tiếp trụ trì Kính Sơn, đời thứ ba