遷葬

qiān zàng thiên táng

Hán Việt: thiên táng · Pinyin: qiān zàng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (táng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遷移靈柩而改葬。《薛仁貴征遼事略》:「父母在淺土,未曾遷葬,孝服在身,遠父母墳所,乃大不稱心也!」《三國演義》第一○回:「又下令追尋董卓屍首,獲得些零碎皮骨,以香木雕成形體,安湊停當,大設祭祀,用王者衣冠棺槨,選擇吉日,遷葬郿塢。」

Eng

  • Cihui 遷葬 iānzàng v. rebury; move a grave to another place