遷謫

qiān zhé thiên trích

Hán Việt: thiên trích · Pinyin: qiān zhé

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (trích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因罪而被貶官於遠地、他鄉。唐.蘇頲〈曉發興州入陳平路〉詩:「舊史饒遷謫,恆情厭苦辛。」唐.姚合〈寄主客劉郎中〉詩:「漢朝共許賈生賢,遷謫還應是宿緣。」

Eng

  • Cihui 遷謫 iānzhé v. be demoted and banished to distant places ◆n. banishment