選場

xuǎn chǎng tuyển tràng

Hán Việt: tuyển tràng · Pinyin: xuǎn chǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (tuyển) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉考試的試場。元.關漢卿《謝天香.楔子》:「小生想來,今年春榜動,選場開,誤了一日,又等三年。」《清平山堂話本.陳巡檢梅嶺失妻記》:「話說大宋徽宗宣和三年上春間,黃榜招賢,大開選場。」也稱為「舉場」。

Eng

  • Cihui 選場 uǎnchǎng n. selected scenes (from an opera, etc.)