選擇的

tuyển trạch đích

Hán Việt: tuyển trạch đích

Tổng quan

(triết học) chiết trung, (triết học) người chiết trung ưu đâi, dành ưu tiên cho; được ưu đâi, được ưu tiên có lựa chọn, có chọn lọc, có tuyển lựa

Cấu tạo: (tuyển) + (trạch) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (triết học) chiết trung, (triết học) người chiết trung ưu đâi, dành ưu tiên cho; được ưu đâi, được ưu tiên có lựa chọn, có chọn lọc, có tuyển lựa