選本

xuǎn běn tuyển bổn

Hán Việt: tuyển bổn · Pinyin: xuǎn běn

Tổng quan

tuyển tập | tác phẩm được chọn

Cấu tạo: (tuyển) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyển tập | tác phẩm được chọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將一人或多人的作品,選出精華篇章,彙集成的書,稱為「選本」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从一人的或若干人的著作中选出部分篇章编辑成的书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从一人的或若干人的著作中选出部分篇章编辑成的书。

Eng

  • CC-CEDICT anthology|selected works
  • Cihui anthology; selected works