選材

xuǎn cái tuyển tài

Hán Việt: tuyển tài · Pinyin: xuǎn cái

Tổng quan

chọn nhân tài: chọn người thích hợp/chọn tài liệu/chọn tư liệu

Cấu tạo: (tuyển) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chọn nhân tài: chọn người thích hợp/chọn tài liệu/chọn tư liệu
  • Cihui 1. chọn nhân tài; chọn người thích hợp。挑選合適的人材。 2. chọn tài liệu; chọn tư liệu。選擇適用的材料或素材。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.挑選人材。如:「只要表現良好,公司都會量能選材,給予升遷。」《新唐書.卷一二二.列傳.魏元忠》:「官以安人,非以害于人也。先王欲人治必選材,欲人安必省事,此誠同天下憂也。」 2.挑選合適的材料或題材。如:「要烹調出一道可口的菜,首先要注意選材。」

Eng

  • Cihui 選材 uǎncái v.o. 1. select material 2. select a suitable person