選派

xuǎn pài tuyển phái

Hán Việt: tuyển phái · Pinyin: xuǎn pài

Tổng quan

tuyển chọn | phái đi | chỉ định | bổ nhiệm

Cấu tạo: (tuyển) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyển chọn | phái đi | chỉ định | bổ nhiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選擇合適的人員,派遣出去辦事。如:「因應任務需求,長官特地選派他代表本單位出席此次國際工作會議。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挑选符合条件的人委派工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挑选符合条件的人委派工作。

Eng

  • CC-CEDICT to select|to detail|to set apart|to appoint
  • Cihui to select; to detail; to set apart; to appoint

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遴派