選美

xuǎn měi tuyển mĩ

Hán Việt: tuyển mĩ · Pinyin: xuǎn měi

Tổng quan

cuộc thi sắc đẹp

Cấu tạo: (tuyển) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc thi sắc đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 選拔美姿或美儀的競賽活動。如:「這次的選美報名人數眾多,競爭十分激烈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 通过评比,盐出最佳的美女。旨在展示女性的风采和魅力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.通过评比,盐出最佳的美女。旨在展示女性的风采和魅力。

Eng

  • CC-CEDICT beauty contest
  • Cihui beauty contest