選調
tuyển điều
Hán Việt: tuyển điều · Pinyin: xuǎn diào
Tổng quan
lựa chọn và điều động
Nghĩa
Việt
- Cihui lựa chọn và điều động
- Cihui lựa chọn và điều động。選拔調動。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 選拔調動。如:「新成立的專案小組,將從本單位選調人才。」
Eng
- Cihui 選調 uǎndiào* v. select and transfer; recruit