選配
tuyển phối
Hán Việt: tuyển phối · Pinyin: xuǎn pèi
Tổng quan
tính giao phối chọn lọc
Nghĩa
Việt
- Cihui tính giao phối chọn lọc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挑選搭配。如:「他是位著名的室內設計師,對於家具的選配更是別具慧眼。」
Eng
- Cihui 選配 uǎnpèi v. pair; match ◆n. selective breeding