遺事
di sự
Hán Việt: di sự · Pinyin: yí shì
Tổng quan
sự tích còn lưu lại
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tích còn lưu lại
- Cihui sự tích còn lưu lại。前代或前人留下來的事跡。 前朝遺事 sự tích còn lưu lại của triều đại trước. 革命烈士的遺事。 sự tích còn lưu lại của các liệt sĩ cách mạng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前代或先人流傳下來的事蹟。唐.皮日休〈南陽潤卿將歸雷平因而有贈〉詩:「竹屏風扇抄遺事,柘步輿竿繫隱書。」
Eng
- Cihui 遺事 yíshì n. 1. incidents/deeds of past ages 2. deeds of those now dead
ja
- JMdict reminiscences|memories