遺孤
di cô
Hán Việt: di cô · Pinyin: yí gū
Tổng quan
trẻ mồ côi
Nghĩa
Việt
- Cihui trẻ mồ côi
- Cihui di cô di cô ☆Trẻ mồ côi, cha mẹ chết để lại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死者所遺留下來的孤兒。《三國志.卷一二.魏書.崔琰傳》:「及琰友人公孫方、宋階早卒,琰撫其遺孤,恩若己子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 死者遗留下来的孤儿。
- Tân Hoa Tự Điển 1.死者遗留下来的孤儿。
Eng
- CC-CEDICT orphan
- Cihui orphan
ja
- JMdict orphan