遺教

yí jiào di giáo

Hán Việt: di giáo · Pinyin: yí jiào

Tổng quan

công trình hoặc kế hoạch để lại di sản | quan điểm của người đã khuất | lời dạy hoặc mệnh lệnh sau khi qua đời

Cấu tạo: (di) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công trình hoặc kế hoạch để lại di sản | quan điểm của người đã khuất | lời dạy hoặc mệnh lệnh sau khi qua đời
  • Cihui di giáo di giáo ☆Lời dạy bảo của người trước để lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.前人所遺留下來的思想、學說、主張等。《楚辭.宋玉.九辯》:「獨耿介而不隨兮,願慕先聖之遺教。」清.張爾岐〈辨志〉:「周公孔子之遺教,未聞有見諸行事,被於上下者,豈少而習之,長而忘之與?」 2.臨死時的訓詞。漢.劉向《說苑.卷一○.敬慎》:「常摐有疾,老子往問焉,曰:『先王疾甚矣,無遺教可以語諸弟子者乎?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 前人遗留下来的教训﹑学说﹑主张﹑著作等; 临终的教诲;遗命; 前代的风教。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.前人遗留下来的教训﹑学说﹑主张﹑著作等。 2.临终的教诲;遗命。 3.前代的风教。

Eng

  • CC-CEDICT work or plans left as a legacy|the views of the departed|posthumous orders or teachings
  • Cihui work or plans left as a legacy; the views of the departed; posthumous orders or teachings