遺禍
di họa
Hán Việt: di họa · Pinyin: yí huò
Tổng quan
di hoạ
Nghĩa
Việt
- Cihui di hoạ
- Cihui ối tai hại để lại cho đời sau. di hoạ di hoạ ☆Mối tai hại để lại cho đời sau. di hoạ。留下禍患,使人受害。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 留下禍患、毒害。唐.陸龜蒙〈奉和襲美贈魏處士五貺詩.五瀉舟〉:「尚應嫌越相,遺禍不遺名。」
Eng
- Cihui 遺禍 yíhuò v.o. leave behind disaster and cause people to suffer